Hiển thị các bài đăng có nhãn xem han tam tai. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn xem han tam tai. Hiển thị tất cả bài đăng

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Tý

Trong một đời người, cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. Năm đầu Tam tai, không nên bắt đầu làm việc trọng đại. Năm giữa tam tai, không nên dừng việc đang tiến hành (vì thường sau đó tiếp tục dễ gặp trở ngại). Năm cuối Tam tai, không nên kết thúc việc quan trọng vào đúng năm này. Khi vướng vào năm hạn Tam tai thì con người sẽ gặp  những điều vô cùng khó khăn trong cuộc sống, do đó ta thường không lên làm một số việc trọng đại trong hạn Tam tai như xây nhà, đi xa và cưới hỏi vào năm hạn của mình. tu vi nam 2015 online

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Tý
Tuổi Giáp Tý 1924:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1926 (Bính Dần), 1927 (Đinh Mão), 1928 (Mậu Thìn)
  2. Năm 1938 (Mậu Dần), 1939 (Kỷ Mão), 1940 (Canh Thìn)
  3. Năm 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1952 (Nhâm Thìn)
  4. Năm 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1964 (Giáp Thìn)
  5. Năm 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1976 (Bính Thìn)
  6. Năm 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1988 (Mậu Thìn)
  7. Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  8. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  9. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)

Tuổi Bính Tý 1936:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1938 (Mậu Dần), 1939 (Kỷ Mão), 1940 (Canh Thìn)
  2. Năm 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1952 (Nhâm Thìn)
  3. Năm 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1964 (Giáp Thìn)
  4. Năm 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1976 (Bính Thìn)
  5. Năm 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1988 (Mậu Thìn)
  6. Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  7. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  8. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  9. Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
Tuổi Mậu Tý  1948:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1950 (Canh Dần), 1951 (Tân Mão), 1952 (Nhâm Thìn)
  2. Năm 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1964 (Giáp Thìn)
  3. Năm 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1976 (Bính Thìn)
  4. Năm 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1988 (Mậu Thìn)
  5. Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  6. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  7. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  8. Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  9. Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
Tuổi Canh Tý 1960:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1962 (Nhâm Dần), 1963 (Quý Mão), 1964 (Giáp Thìn)
  2. Năm 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1976 (Bính Thìn)
  3. Năm 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1988 (Mậu Thìn)
  4. Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  5. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  6. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  7. Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  8. Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  9. Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
Tuổi Nhâm Tý 1972:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1974 (Giáp Dần), 1975 (Ất Mão), 1976 (Bính Thìn)
  2. Năm 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1988 (Mậu Thìn)
  3. Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  4. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  5. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  6. Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  7. Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  8. Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  9. Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
Tuổi Giáp Tý 1984:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1986 (Bính Dần), 1987 (Đinh Mão), 1988 (Mậu Thìn)
  2. Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  3. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  4. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  5. Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  6. Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  7. Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  8. Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
  9. Năm 2082 (Nhâm Dần), 2083 (Quý Mão), 2084 (Giáp Thìn)
Tuổi Bính Tý  1996:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1998 (Mậu Dần), 1999 (Kỷ Mão), 2000 (Canh Thìn)
  2. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  3. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  4. Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  5. Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  6. Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  7. Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
  8. Năm 2082 (Nhâm Dần), 2083 (Quý Mão), 2084 (Giáp Thìn)
  9. Năm 2094 (Giáp Dần), 2095 (Ất Mão), 2096 (Bính Thìn)
Tuổi Mậu Tý  2008:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2010 (Canh Dần), 2011 (Tân Mão), 2012 (Nhâm Thìn)
  2. Năm 2022 (Nhâm Dần), 2023 (Quý Mão), 2024 (Giáp Thìn)
  3. Năm 2034 (Giáp Dần), 2035 (Ất Mão), 2036 (Bính Thìn)
  4. Năm 2046 (Bính Dần), 2047 (Đinh Mão), 2048 (Mậu Thìn)
  5. Năm 2058 (Mậu Dần), 2059 (Kỷ Mão), 2060 (Canh Thìn)
  6. Năm 2070 (Canh Dần), 2071 (Tân Mão), 2072 (Nhâm Thìn)
  7. Năm 2082 (Nhâm Dần), 2083 (Quý Mão), 2084 (Giáp Thìn)
  8. Năm 2094 (Giáp Dần), 2095 (Ất Mão), 2096 (Bính Thìn)
  9. Năm 2106 (Bính Dần), 2107 (Đinh Mão), 2108 (Mậu Thìn)
Trong 12 con Giáp được chia làm 4 tam hợp: Khi vào vận tam tai thì hay khốn đốn, trắc trở, vất vả. Đặc biệt là khi cả vợ chồng cùng nằm trong tam hợp tuổi nói trên vì đôi bên đều phải mệt mỏi cùng lúc. Mức độ cộng hưởng sẽ làm ảnh hưởng nặng đến gia đình. Đó cũng là thiệt thòi của các tuổi hợp. Nếu vợ chồng không cùng tam hợp thì hạn rải rác sẽ đỡ áp lực hơn. Vào năm hạn tam tai người ta thường cúng giải hạn để cầu mong những khó khăn trong năm đó sẽ qua đi nhanh chóng, dưới đây là bài văn khấn để giải hạn tam tai. 

VĂN KHẤN GIẢI HẠN TAM TAI
NAM-MÔ HỮU THIÊN CHÍ TÔN KIM QUYẾT NGỌC HOÀNG THƯỢNG ĐẾ!
KÍNH THỈNH: MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG….(A) TAM TAI….(B) ÁCH THẦN QUANG!
Hôm nay là ngày…..tháng…..năm….
Con tên họ là…….
Hiện ngụ tại………
Thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật các thứ cúng dâng giải hạn Tam Tai, sắp bày nơi đây, kính thỉnh Mông Long Đại Tướng…..(A) Tam Tai…..(B) Ách Thần Quang giá đáo đàn tràng, chứng minh thọ hưởng. Ủng hộ cho con tai nạn toàn tiêu, nguyên niên Phước Thọ, Xuân đa kiết khánh, Hạ bảo bình an, Thu tống Tam Tai ,Đông nghinh bá phước! Thượng hưởng!
(Vái 3 lần, rót trà 3 lần, rót rượu 3 lần, 3 lần lạy/mỗi lần 3 lạy, rồi hóa vàng bạc & đồ thế).
(A): Là tên các vị Thần ứng theo từng năm như sau:
_ Năm Tý: Thần ĐỊA VONG, ngày 22, lạy về hướng BẮC.
_ Năm Sửu: ĐỊA HÌNH 14 Đông Bắc
_ Năm Dần: THIÊN LINH Rằm Đông Bắc
_ Năm Mẹo: THIÊN HÌNH 14 ĐÔNG
_ Năm Thìn: THIÊN KIẾP 13 Đông Nam
_ Năm Tị: HẮC SÁT 11 Đông Nam
_ Năm Ngọ: ÂM MƯU 20 NAM
_ Năm Mùi: BẠCH SÁT 8 Tây Nam
_ Năm Thân: NHƠN HOÀNG 8 Tây Nam
_ Năm Dậu: THIÊN HỌA 7 TÂY
_ Năm Tuất: ĐỊA TAI 6 Tây Bắc
_ Năm Hợi: ĐỊA BẠI 21 Tây Bắc
(B): Là chỉ Ngũ Hành của năm đó ứng với :
KIM : Thân_Dậu.
Mộc : Dần_Mẹo
THỦY : Hợi_Tý.
HỎA : Tị_Ngọ
THỔ : Thìn_Tuất_Sửu_Mùi.

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Dần

Trong một đời người, cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. tu vi nam 2015 online Năm đầu Tam tai, không nên bắt đầu làm việc trọng đại. Năm giữa tam tai, không nên dừng việc đang tiến hành (vì thường sau đó tiếp tục dễ gặp trở ngại). Năm cuối Tam tai, không nên kết thúc việc quan trọng vào đúng năm này. Khi vướng vào năm hạn Tam tai thì con người sẽ gặp  những điều vô cùng khó khăn trong cuộc sống, do đó ta thường không lên làm một số việc trọng đại trong hạn Tam tai như xây nhà, đi xa và cưới hỏi vào năm hạn của mình.


Xem hạn Tam tai cho người tuổi Dần
Tuổi Bính Dần 1926:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1932 (Nhâm Thân), 1933 (Quý Dậu), 1934 (Giáp Tuất)
  2. Năm 1944 (Giáp Thân), 1945 (Ất Dậu), 1946 (Bính Tuất)
  3. Năm 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1958 (Mậu Tuất)
  4. Năm 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất)
  5. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  6. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  7. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  8. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)

Tuổi Mậu Dần  1938:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1944 (Giáp Thân), 1945 (Ất Dậu), 1946 (Bính Tuất)
  2. Năm 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1958 (Mậu Tuất)
  3. Năm 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất)
  4. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  5. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  6. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  7. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  8. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
Tuổi Canh Dần 1950:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1958 (Mậu Tuất)
  2. Năm 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất)
  3. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  4. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  5. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  6. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  7. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  8. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
Tuổi Nhâm Dần 1962:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất)
  2. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  3. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  4. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  5. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  6. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  7. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  8. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
Tuổi Giáp Dần 1974:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  2. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  3. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  4. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  5. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  6. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  7. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  8. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
Tuổi Bính Dần  1986:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  2. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  3. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  4. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  5. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  6. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  7. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  8. Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
Tuổi Mậu Dần 1998:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  2. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  3. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  4. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  5. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  6. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  7. Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  8. Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)
Tuổi Canh Dần  2010:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  2. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  3. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  4. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  5. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  6. Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  7. Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)
  8. Năm 2100 (Canh Thân), 2101 (Tân Dậu), 2102 (Nhâm Tuất)
Trong 12 con Giáp được chia làm 4 tam hợp: Khi vào vận tam tai thì hay khốn đốn, trắc trở, vất vả. Đặc biệt là khi cả vợ chồng cùng nằm trong tam hợp tuổi nói trên vì đôi bên đều phải mệt mỏi cùng lúc. Mức độ cộng hưởng sẽ làm ảnh hưởng nặng đến gia đình. Đó cũng là thiệt thòi của các tuổi hợp. Nếu vợ chồng không cùng tam hợp thì hạn rải rác sẽ đỡ áp lực hơn. Vào năm hạn tam tai người ta thường cúng giải hạn để cầu mong những khó khăn trong năm đó sẽ qua đi nhanh chóng, dưới đây là bài văn khấn để giải hạn tam tai.  

VĂN KHẤN GIẢI HẠN TAM TAI
NAM-MÔ HỮU THIÊN CHÍ TÔN KIM QUYẾT NGỌC HOÀNG THƯỢNG ĐẾ!
KÍNH THỈNH: MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG….(A) TAM TAI….(B) ÁCH THẦN QUANG!
Hôm nay là ngày…..tháng…..năm….
Con tên họ là…….
Hiện ngụ tại………
Thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật các thứ cúng dâng giải hạn Tam Tai, sắp bày nơi đây, kính thỉnh Mông Long Đại Tướng…..(A) Tam Tai…..(B) Ách Thần Quang giá đáo đàn tràng, chứng minh thọ hưởng. Ủng hộ cho con tai nạn toàn tiêu, nguyên niên Phước Thọ, Xuân đa kiết khánh, Hạ bảo bình an, Thu tống Tam Tai ,Đông nghinh bá phước! Thượng hưởng!
(Vái 3 lần, rót trà 3 lần, rót rượu 3 lần, 3 lần lạy/mỗi lần 3 lạy, rồi hóa vàng bạc & đồ thế).
(A): Là tên các vị Thần ứng theo từng năm như sau:
_ Năm Tý: Thần ĐỊA VONG, ngày 22, lạy về hướng BẮC.
_ Năm Sửu: ĐỊA HÌNH 14 Đông Bắc
_ Năm Dần: THIÊN LINH Rằm Đông Bắc
_ Năm Mẹo: THIÊN HÌNH 14 ĐÔNG
_ Năm Thìn: THIÊN KIẾP 13 Đông Nam
_ Năm Tị: HẮC SÁT 11 Đông Nam
_ Năm Ngọ: ÂM MƯU 20 NAM
_ Năm Mùi: BẠCH SÁT 8 Tây Nam
_ Năm Thân: NHƠN HOÀNG 8 Tây Nam
_ Năm Dậu: THIÊN HỌA 7 TÂY
_ Năm Tuất: ĐỊA TAI 6 Tây Bắc
_ Năm Hợi: ĐỊA BẠI 21 Tây Bắc
(B): Là chỉ Ngũ Hành của năm đó ứng với :
KIM : Thân_Dậu.
Mộc : Dần_Mẹo
THỦY : Hợi_Tý.
HỎA : Tị_Ngọ
THỔ : Thìn_Tuất_Sửu_Mùi.

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Mão

Trong một đời người, cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. Năm đầu Tam tai, không nên bắt đầu làm việc trọng đại. Năm giữa tam tai, không nên dừng việc đang tiến hành (vì thường sau đó tiếp tục dễ gặp trở ngại). Năm cuối Tam tai, không nên kết thúc việc quan trọng vào đúng năm này. Khi vướng vào năm hạn Tam tai thì con người sẽ gặp  những điều vô cùng khó khăn trong cuộc sống, do đó ta thường không lên làm một số việc trọng đại trong hạn Tam tai như xây nhà, đi xa và cưới hỏi vào năm hạn của mình. xem boi tu vi nam 2015



Xem hạn Tam tai cho người tuổi Mão
Tuổi Đinh Mão 1927:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1929 (Kỷ Tỵ), 1930 (Canh Ngọ), 1931 (Tân Mùi)
  2. Năm 1941 (Tân Tỵ), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi)
  3. Năm 1953 (Quý Tỵ), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi)
  4. Năm 1965 (Ất Tỵ), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi)
  5. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  6. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  7. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  8. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  9. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)

Tuổi Kỷ Mão 1939:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1941 (Tân Tỵ), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi)
  2. Năm 1953 (Quý Tỵ), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi)
  3. Năm 1965 (Ất Tỵ), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi)
  4. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  5. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  6. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  7. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  8. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  9. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
Tuổi Tân Mão 1951:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1953 (Quý Tỵ), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi)
  2. Năm 1965 (Ất Tỵ), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi)
  3. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  4. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  5. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  6. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  7. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  8. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  9. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
Tuổi Quý Mão 1963:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1965 (Ất Tỵ), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi)
  2. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  3. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  4. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  5. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  6. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  7. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  8. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  9. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
Tuổi Ất Mão 1975:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  2. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  3. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  4. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  5. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  6. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  7. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  8. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  9. Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
Tuổi Đinh Mão 1987:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  2. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  3. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  4. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  5. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  6. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  7. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  8. Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  9. Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)
Tuổi Kỷ Mão 1999:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  2. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  3. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  4. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  5. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  6. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  7. Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  8. Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)
  9. Năm 2097 (Đinh Tỵ), 2098 (Mậu Ngọ), 2099 (Kỷ Mùi)
Tuổi Tân Mão 2011:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  2. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  3. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  4. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  5. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  6. Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  7. Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)
  8. Năm 2097 (Đinh Tỵ), 2098 (Mậu Ngọ), 2099 (Kỷ Mùi)
  9. Năm 2109 (Kỷ Tỵ), 2110 (Canh Ngọ), 2111 (Tân Mùi)
Trong 12 con Giáp được chia làm 4 tam hợp: Khi vào vận tam tai thì hay khốn đốn, trắc trở, vất vả. Đặc biệt là khi cả vợ chồng cùng nằm trong tam hợp tuổi nói trên vì đôi bên đều phải mệt mỏi cùng lúc. Mức độ cộng hưởng sẽ làm ảnh hưởng nặng đến gia đình. Đó cũng là thiệt thòi của các tuổi hợp. Nếu vợ chồng không cùng tam hợp thì hạn rải rác sẽ đỡ áp lực hơn. Vào năm hạn tam tai người ta thường cúng giải hạn để cầu mong những khó khăn trong năm đó sẽ qua đi nhanh chóng, dưới đây là bài văn khấn để giải hạn tam tai.

VĂN KHẤN GIẢI HẠN TAM TAI
NAM-MÔ HỮU THIÊN CHÍ TÔN KIM QUYẾT NGỌC HOÀNG THƯỢNG ĐẾ!
KÍNH THỈNH: MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG….(A) TAM TAI….(B) ÁCH THẦN QUANG!
Hôm nay là ngày…..tháng…..năm….
Con tên họ là…….
Hiện ngụ tại………
Thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật các thứ cúng dâng giải hạn Tam Tai, sắp bày nơi đây, kính thỉnh Mông Long Đại Tướng…..(A) Tam Tai…..(B) Ách Thần Quang giá đáo đàn tràng, chứng minh thọ hưởng. Ủng hộ cho con tai nạn toàn tiêu, nguyên niên Phước Thọ, Xuân đa kiết khánh, Hạ bảo bình an, Thu tống Tam Tai ,Đông nghinh bá phước! Thượng hưởng!
(Vái 3 lần, rót trà 3 lần, rót rượu 3 lần, 3 lần lạy/mỗi lần 3 lạy, rồi hóa vàng bạc & đồ thế).
(A): Là tên các vị Thần ứng theo từng năm như sau:
_ Năm Tý: Thần ĐỊA VONG, ngày 22, lạy về hướng BẮC.
_ Năm Sửu: ĐỊA HÌNH 14 Đông Bắc
_ Năm Dần: THIÊN LINH Rằm Đông Bắc
_ Năm Mẹo: THIÊN HÌNH 14 ĐÔNG
_ Năm Thìn: THIÊN KIẾP 13 Đông Nam
_ Năm Tị: HẮC SÁT 11 Đông Nam
_ Năm Ngọ: ÂM MƯU 20 NAM
_ Năm Mùi: BẠCH SÁT 8 Tây Nam
_ Năm Thân: NHƠN HOÀNG 8 Tây Nam
_ Năm Dậu: THIÊN HỌA 7 TÂY
_ Năm Tuất: ĐỊA TAI 6 Tây Bắc
_ Năm Hợi: ĐỊA BẠI 21 Tây Bắc
(B): Là chỉ Ngũ Hành của năm đó ứng với :
KIM : Thân_Dậu.
Mộc : Dần_Mẹo
THỦY : Hợi_Tý.
HỎA : Tị_Ngọ
THỔ : Thìn_Tuất_Sửu_Mùi.

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Dậu

Trong một đời người, cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. Năm đầu Tam tai, không nên bắt đầu làm việc trọng đại. Năm giữa tam tai, không nên dừng việc đang tiến hành (vì thường sau đó tiếp tục dễ gặp trở ngại). Năm cuối Tam tai, không nên kết thúc việc quan trọng vào đúng năm này. Khi vướng vào năm hạn Tam tai thì con người sẽ gặp  những điều vô cùng khó khăn trong cuộc sống, do đó ta thường không lên làm một số việc trọng đại trong hạn Tam tai như xây nhà, đi xa và cưới hỏi vào năm hạn của mình.


Xem hạn Tam tai cho người tuổi Dậu
Tuổi Quý Dậu 1933:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1935 (Ất Hợi), 1936 (Bính Tý), 1937 (Đinh Sửu)
  2. Năm 1947 (Đinh Hợi), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu)
  3. Năm 1959 (Kỷ Hợi), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu)
  4. Năm 1971 (Tân Hợi), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu)
  5. Năm 1983 (Quý Hợi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu)
  6. Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  7. Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  8. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  9. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
Tuổi Ất Dậu 1945:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1947 (Đinh Hợi), 1948 (Mậu Tý), 1949 (Kỷ Sửu)
  2. Năm 1959 (Kỷ Hợi), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu)
  3. Năm 1971 (Tân Hợi), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu)
  4. Năm 1983 (Quý Hợi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu)
  5. Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  6. Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  7. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  8. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  9. Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
Tuổi Đinh Dậu 1957:
tu vi 2015 Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1959 (Kỷ Hợi), 1960 (Canh Tý), 1961 (Tân Sửu)
  2. Năm 1971 (Tân Hợi), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu)
  3. Năm 1983 (Quý Hợi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu)
  4. Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  5. Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  6. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  7. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  8. Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  9. Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
Tuổi Kỷ Dậu 1969:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1971 (Tân Hợi), 1972 (Nhâm Tý), 1973 (Quý Sửu)
  2. Năm 1983 (Quý Hợi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu)
  3. Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  4. Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  5. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  6. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  7. Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  8. Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  9. Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
Tuổi Tân Dậu 1981:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1983 (Quý Hợi), 1984 (Giáp Tý), 1985 (Ất Sửu)
  2. Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  3. Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  4. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  5. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  6. Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  7. Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  8. Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  9. Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)
Tuổi Quý Dậu 1993:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1995 (Ất Hợi), 1996 (Bính Tý), 1997 (Đinh Sửu)
  2. Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  3. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  4. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  5. Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  6. Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  7. Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  8. Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)
  9. Năm 2091 (Tân Hợi), 2092 (Nhâm Tý), 2093 (Quý Sửu)
Tuổi Ất Dậu 2005:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2007 (Đinh Hợi), 2008 (Mậu Tý), 2009 (Kỷ Sửu)
  2. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  3. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  4. Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  5. Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  6. Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  7. Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)
  8. Năm 2091 (Tân Hợi), 2092 (Nhâm Tý), 2093 (Quý Sửu)
  9. Năm 2103 (Quý Hợi), 2104 (Giáp Tý), 2105 (Ất Sửu)
Tuổi Đinh Dậu 2017:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2019 (Kỷ Hợi), 2020 (Canh Tý), 2021 (Tân Sửu)
  2. Năm 2031 (Tân Hợi), 2032 (Nhâm Tý), 2033 (Quý Sửu)
  3. Năm 2043 (Quý Hợi), 2044 (Giáp Tý), 2045 (Ất Sửu)
  4. Năm 2055 (Ất Hợi), 2056 (Bính Tý), 2057 (Đinh Sửu)
  5. Năm 2067 (Đinh Hợi), 2068 (Mậu Tý), 2069 (Kỷ Sửu)
  6. Năm 2079 (Kỷ Hợi), 2080 (Canh Tý), 2081 (Tân Sửu)
  7. Năm 2091 (Tân Hợi), 2092 (Nhâm Tý), 2093 (Quý Sửu)
  8. Năm 2103 (Quý Hợi), 2104 (Giáp Tý), 2105 (Ất Sửu)
  9. Năm 2115 (Ất Hợi), 2116 (Bính Tý), 2117 (Đinh Sửu)
Trong 12 con Giáp được chia làm 4 tam hợp: Khi vào vận tam tai thì hay khốn đốn, trắc trở, vất vả. Đặc biệt là khi cả vợ chồng cùng nằm trong tam hợp tuổi nói trên vì đôi bên đều phải mệt mỏi cùng lúc. Mức độ cộng hưởng sẽ làm ảnh hưởng nặng đến gia đình. Đó cũng là thiệt thòi của các tuổi hợp. Nếu vợ chồng không cùng tam hợp thì hạn rải rác sẽ đỡ áp lực hơn. Vào năm hạn tam tai người ta thường cúng giải hạn để cầu mong những khó khăn trong năm đó sẽ qua đi nhanh chóng, dưới đây là bài văn khấn để giải hạn tam tai.

VĂN KHẤN GIẢI HẠN TAM TAI
NAM-MÔ HỮU THIÊN CHÍ TÔN KIM QUYẾT NGỌC HOÀNG THƯỢNG ĐẾ!
KÍNH THỈNH: MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG….(A) TAM TAI….(B) ÁCH THẦN QUANG!
Hôm nay là ngày…..tháng…..năm….
Con tên họ là…….
Hiện ngụ tại………
Thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật các thứ cúng dâng giải hạn Tam Tai, sắp bày nơi đây, kính thỉnh Mông Long Đại Tướng…..(A) Tam Tai…..(B) Ách Thần Quang giá đáo đàn tràng, chứng minh thọ hưởng. Ủng hộ cho con tai nạn toàn tiêu, nguyên niên Phước Thọ, Xuân đa kiết khánh, Hạ bảo bình an, Thu tống Tam Tai ,Đông nghinh bá phước! Thượng hưởng!
(Vái 3 lần, rót trà 3 lần, rót rượu 3 lần, 3 lần lạy/mỗi lần 3 lạy, rồi hóa vàng bạc & đồ thế).
(A): Là tên các vị Thần ứng theo từng năm như sau:
_ Năm Tý: Thần ĐỊA VONG, ngày 22, lạy về hướng BẮC.
_ Năm Sửu: ĐỊA HÌNH 14 Đông Bắc
_ Năm Dần: THIÊN LINH Rằm Đông Bắc
_ Năm Mẹo: THIÊN HÌNH 14 ĐÔNG
_ Năm Thìn: THIÊN KIẾP 13 Đông Nam
_ Năm Tị: HẮC SÁT 11 Đông Nam
_ Năm Ngọ: ÂM MƯU 20 NAM
_ Năm Mùi: BẠCH SÁT 8 Tây Nam
_ Năm Thân: NHƠN HOÀNG 8 Tây Nam
_ Năm Dậu: THIÊN HỌA 7 TÂY
_ Năm Tuất: ĐỊA TAI 6 Tây Bắc
_ Năm Hợi: ĐỊA BẠI 21 Tây Bắc
(B): Là chỉ Ngũ Hành của năm đó ứng với :
KIM : Thân_Dậu.
Mộc : Dần_Mẹo
THỦY : Hợi_Tý.
HỎA : Tị_Ngọ
THỔ : Thìn_Tuất_Sửu_Mùi.

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Tuất


Trong một đời người, cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. Năm đầu Tam tai, không nên bắt đầu làm việc trọng đại. Năm giữa tam tai, không nên dừng việc đang tiến hành (vì thường sau đó tiếp tục dễ gặp trở ngại). Năm cuối Tam tai, không nên kết thúc việc quan trọng vào đúng năm này. Khi vướng vào năm hạn Tam tai thì con người sẽ gặp  những điều vô cùng khó khăn trong cuộc sống, do đó ta thường không lên làm một số việc trọng đại trong hạn Tam tai như xây nhà, đi xa và cưới hỏi vào năm hạn của mình.

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Tuất
Tuổi Giáp Tuất 1934:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 1934 (Giáp Tuất)
  2. Năm 1944 (Giáp Thân), 1945 (Ất Dậu), 1946 (Bính Tuất)
  3. Năm 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1958 (Mậu Tuất)
  4. Năm 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất)
  5. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  6. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  7. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  8. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  9. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
Tuổi Bính Tuất 1946:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 1946 (Bính Tuất)
  2. Năm 1956 (Bính Thân), 1957 (Đinh Dậu), 1958 (Mậu Tuất)
  3. Năm 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất)
  4. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  5. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  6. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  7. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  8. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  9. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
Tuổi Mậu Tuất 1958:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 1958 (Mậu Tuất)
  2. Năm 1968 (Mậu Thân), 1969 (Kỷ Dậu), 1970 (Canh Tuất)
  3. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  4. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  5. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  6. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  7. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  8. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  9. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
Tuổi Canh Tuất 1970:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 1970 (Canh Tuất)
  2. Năm 1980 (Canh Thân), 1981 (Tân Dậu), 1982 (Nhâm Tuất)
  3. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  4. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  5. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  6. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  7. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  8. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  9. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
Tuổi Nhâm  Tuất 1982:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 1982 (Nhâm Tuất)
  2. Năm 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 1994 (Giáp Tuất)
  3. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  4. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  5. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  6. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  7. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  8. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  9. Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
Tuổi Giáp Tuất 1994:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 1994 (Giáp Tuất)
  2. Năm 2004 (Giáp Thân), 2005 (Ất Dậu), 2006 (Bính Tuất)
  3. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  4. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  5. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  6. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  7. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  8. Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  9. Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)
Tuổi Bính  Tuất 2006:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 2006 (Bính Tuất)
  2. Năm 2016 (Bính Thân), 2017 (Đinh Dậu), 2018 (Mậu Tuất)
  3. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  4. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  5. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  6. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  7. Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  8. Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)
  9. Năm 2100 (Canh Thân), 2101 (Tân Dậu), 2102 (Nhâm Tuất)
Tuổi Mậu Tuất 2018:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. 2018 (Mậu Tuất)
  2. Năm 2028 (Mậu Thân), 2029 (Kỷ Dậu), 2030 (Canh Tuất)
  3. Năm 2040 (Canh Thân), 2041 (Tân Dậu), 2042 (Nhâm Tuất)
  4. Năm 2052 (Nhâm Thân), 2053 (Quý Dậu), 2054 (Giáp Tuất)
  5. Năm 2064 (Giáp Thân), 2065 (Ất Dậu), 2066 (Bính Tuất)
  6. Năm 2076 (Bính Thân), 2077 (Đinh Dậu), 2078 (Mậu Tuất)
  7. Năm 2088 (Mậu Thân), 2089 (Kỷ Dậu), 2090 (Canh Tuất)
  8. Năm 2100 (Canh Thân), 2101 (Tân Dậu), 2102 (Nhâm Tuất)
  9. Năm 2112 (Nhâm Thân), 2113 (Quý Dậu), 2114 (Giáp Tuất)
Trong 12 con Giáp được chia làm 4 tam hợp: Khi vào vận tam tai thì hay khốn đốn, trắc trở, vất vả. Đặc biệt là khi cả vợ chồng cùng nằm trong tam hợp tuổi nói trên vì đôi bên đều phải mệt mỏi cùng lúc. Mức độ cộng hưởng sẽ làm ảnh hưởng nặng đến gia đình. Đó cũng là thiệt thòi của các tuổi hợp. Nếu vợ chồng không cùng tam hợp thì hạn rải rác sẽ đỡ áp lực hơn. Vào năm hạn tam tai người ta thường cúng giải hạn để cầu mong những khó khăn trong năm đó sẽ qua đi nhanh chóng, dưới đây là bài văn khấn để giải hạn tam tai. boi tu vi nam 2015    

VĂN KHẤN GIẢI HẠN TAM TAI
NAM-MÔ HỮU THIÊN CHÍ TÔN KIM QUYẾT NGỌC HOÀNG THƯỢNG ĐẾ!
KÍNH THỈNH: MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG….(A) TAM TAI….(B) ÁCH THẦN QUANG!
Hôm nay là ngày…..tháng…..năm….
Con tên họ là…….
Hiện ngụ tại………
Thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật các thứ cúng dâng giải hạn Tam Tai, sắp bày nơi đây, kính thỉnh Mông Long Đại Tướng…..(A) Tam Tai…..(B) Ách Thần Quang giá đáo đàn tràng, chứng minh thọ hưởng. Ủng hộ cho con tai nạn toàn tiêu, nguyên niên Phước Thọ, Xuân đa kiết khánh, Hạ bảo bình an, Thu tống Tam Tai ,Đông nghinh bá phước! Thượng hưởng!
(Vái 3 lần, rót trà 3 lần, rót rượu 3 lần, 3 lần lạy/mỗi lần 3 lạy, rồi hóa vàng bạc & đồ thế).
(A): Là tên các vị Thần ứng theo từng năm như sau:
_ Năm Tý: Thần ĐỊA VONG, ngày 22, lạy về hướng BẮC.
_ Năm Sửu: ĐỊA HÌNH 14 Đông Bắc
_ Năm Dần: THIÊN LINH Rằm Đông Bắc
_ Năm Mẹo: THIÊN HÌNH 14 ĐÔNG
_ Năm Thìn: THIÊN KIẾP 13 Đông Nam
_ Năm Tị: HẮC SÁT 11 Đông Nam
_ Năm Ngọ: ÂM MƯU 20 NAM
_ Năm Mùi: BẠCH SÁT 8 Tây Nam
_ Năm Thân: NHƠN HOÀNG 8 Tây Nam
_ Năm Dậu: THIÊN HỌA 7 TÂY
_ Năm Tuất: ĐỊA TAI 6 Tây Bắc
_ Năm Hợi: ĐỊA BẠI 21 Tây Bắc
(B): Là chỉ Ngũ Hành của năm đó ứng với :
KIM : Thân_Dậu.
Mộc : Dần_Mẹo
THỦY : Hợi_Tý.
HỎA : Tị_Ngọ
THỔ : Thìn_Tuất_Sửu_Mùi.
 

Xem hạn Tam tai cho người tuổi Hợi

Trong 12 con giáp được chia thành 4 tam hợp. Khi vào vận tam tai thì hay khốn đốn, trắc trở, vất vả. Đặc biệt là khi cả vợ chồng cùng nằm trong tam hợp tuổi nói trên vì đôi bên đều phải mệt mỏi cùng lúc. Mức độ cộng hưởng sẽ làm ảnh hưởng nặng đến gia đình. Đó cũng là thiệt thòi của các tuổi hợp. Nếu vợ chồng không cùng tam hợp thì hạn rải rác sẽ đỡ áp lực hơn. Vào năm hạn tam tai người ta thường cúng giải hạn để cầu mong những khó khăn trong năm đó sẽ qua đi nhanh chóng, dưới đây là bài văn khấn để giải hạn tam tai.xem tu vi nam 2015    



Tuổi Ất Hợi 1935:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1941 (Tân Tỵ), 1942 (Nhâm Ngọ), 1943 (Quý Mùi)
  2. Năm 1953 (Quý Tỵ), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi)
  3. Năm 1965 (Ất Tỵ), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi)
  4. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  5. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  6. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  7. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  8. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)

Tuổi Đinh Hợi 1947
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1953 (Quý Tỵ), 1954 (Giáp Ngọ), 1955 (Ất Mùi)
  2. Năm 1965 (Ất Tỵ), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi)
  3. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  4. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  5. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  6. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  7. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  8. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
Tuổi Kỷ Hợi 1959:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1965 (Ất Tỵ), 1966 (Bính Ngọ), 1967 (Đinh Mùi)
  2. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  3. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  4. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  5. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  6. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  7. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  8. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
Tuổi Tân Hợi 1971:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1977 (Đinh Tỵ), 1978 (Mậu Ngọ), 1979 (Kỷ Mùi)
  2. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  3. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  4. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  5. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  6. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  7. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  8. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
Tuổi Quý Hợi 1983:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 1989 (Kỷ Tỵ), 1990 (Canh Ngọ), 1991 (Tân Mùi)
  2. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  3. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  4. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  5. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  6. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  7. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  8. Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
Tuổi Ất Hợi 1995:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2001 (Tân Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ), 2003 (Quý Mùi)
  2. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  3. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  4. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  5. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  6. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  7. Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  8. Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)
Tuổi Đinh Hợi 2007:
Các năm sau thuộc hạn tam tai theo tuổi của bạn:
  1. Năm 2013 (Quý Tỵ), 2014 (Giáp Ngọ), 2015 (Ất Mùi)
  2. Năm 2025 (Ất Tỵ), 2026 (Bính Ngọ), 2027 (Đinh Mùi)
  3. Năm 2037 (Đinh Tỵ), 2038 (Mậu Ngọ), 2039 (Kỷ Mùi)
  4. Năm 2049 (Kỷ Tỵ), 2050 (Canh Ngọ), 2051 (Tân Mùi)
  5. Năm 2061 (Tân Tỵ), 2062 (Nhâm Ngọ), 2063 (Quý Mùi)
  6. Năm 2073 (Quý Tỵ), 2074 (Giáp Ngọ), 2075 (Ất Mùi)
  7. Năm 2085 (Ất Tỵ), 2086 (Bính Ngọ), 2087 (Đinh Mùi)
  8. Năm 2097 (Đinh Tỵ), 2098 (Mậu Ngọ), 2099 (Kỷ Mùi)
Trong một đời người, cứ 12 năm thì có 3 năm liên tiếp gặp hạn tam tai. Năm đầu Tam tai, không nên bắt đầu làm việc trọng đại. Năm giữa tam tai, không nên dừng việc đang tiến hành (vì thường sau đó tiếp tục dễ gặp trở ngại). Năm cuối Tam tai, không nên kết thúc việc quan trọng vào đúng năm này. Khi vướng vào năm hạn Tam tai thì con người sẽ gặp  những điều vô cùng khó khăn trong cuộc sống, do đó ta thường không lên làm một số việc trọng đại trong hạn Tam tai như xây nhà, đi xa và cưới hỏi vào năm hạn của mình.

VĂN KHẤN GIẢI HẠN TAM TAI
NAM-MÔ HỮU THIÊN CHÍ TÔN KIM QUYẾT NGỌC HOÀNG THƯỢNG ĐẾ!
KÍNH THỈNH: MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG….(A) TAM TAI….(B) ÁCH THẦN QUANG!
Hôm nay là ngày…..tháng…..năm….
Con tên họ là…….
Hiện ngụ tại………
Thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật các thứ cúng dâng giải hạn Tam Tai, sắp bày nơi đây, kính thỉnh Mông Long Đại Tướng…..(A) Tam Tai…..(B) Ách Thần Quang giá đáo đàn tràng, chứng minh thọ hưởng. Ủng hộ cho con tai nạn toàn tiêu, nguyên niên Phước Thọ, Xuân đa kiết khánh, Hạ bảo bình an, Thu tống Tam Tai ,Đông nghinh bá phước! Thượng hưởng!
(Vái 3 lần, rót trà 3 lần, rót rượu 3 lần, 3 lần lạy/mỗi lần 3 lạy, rồi hóa vàng bạc & đồ thế).
(A): Là tên các vị Thần ứng theo từng năm như sau:
_ Năm Tý: Thần ĐỊA VONG, ngày 22, lạy về hướng BẮC.
_ Năm Sửu: ĐỊA HÌNH 14 Đông Bắc
_ Năm Dần: THIÊN LINH Rằm Đông Bắc
_ Năm Mẹo: THIÊN HÌNH 14 ĐÔNG
_ Năm Thìn: THIÊN KIẾP 13 Đông Nam
_ Năm Tị: HẮC SÁT 11 Đông Nam
_ Năm Ngọ: ÂM MƯU 20 NAM
_ Năm Mùi: BẠCH SÁT 8 Tây Nam
_ Năm Thân: NHƠN HOÀNG 8 Tây Nam
_ Năm Dậu: THIÊN HỌA 7 TÂY
_ Năm Tuất: ĐỊA TAI 6 Tây Bắc
_ Năm Hợi: ĐỊA BẠI 21 Tây Bắc
(B): Là chỉ Ngũ Hành của năm đó ứng với :
KIM : Thân_Dậu.
Mộc : Dần_Mẹo
THỦY : Hợi_Tý.
HỎA : Tị_Ngọ
THỔ : Thìn_Tuất_Sửu_Mùi.